Tiêu chuẩn vật liệu xây dựng – Chứng nhận và Công bố hợp chuẩn

Chứng nhận hợp chuẩn vật liệu xây dựng là quy trình cần thiết nếu doanh nghiệp muốn sản phẩm của mình được lưu thông hợp pháp trên thị trường và có được niềm tin của người tiêu dùng.

CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN VẬT LIỆU XÂY DỰNG – BƯỚC ĐỆM PHÁT TRIỂN CHO DOANH NGHIỆP

Vật liệu xây dựng là sản phẩm có tác động lớn lên chất lượng công trình xây dựng, mặt khác là một mặt hàng rất dễ bị tấn công bởi vấn nạn hàng giả, hàng nhái. Để đảm bảo chất lượng công trình và góp phần xử lý hàng giả, đồng thời bảo vệ quyền lợi cho chính mình các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng cần áp dụng các tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm cho mặt hàng vật liệu xây dựng mà mình đang sản xuất.

Chứng nhận hợp chuẩn Vật Liệu Xây Dựng

Việc hợp chuẩn và công bố chất lượng sản phẩm không chỉ giúp chống lại hàng giả, hàng nhái mà còn giúp cho doanh nghiệp tạo lợi thế cạnh tranh, khẳng định chất lượng sản phẩm với khách hàng và dễ dàng quảng bá, đấu thầu sản phẩm.

MỘT SỐ TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Một số Tiêu chuẩn kỹ thuật cho các sản phẩm vật liệu xây dựng được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành để làm căn cứ chứng nhận, công bố hợp chuẩn, công bố chất lượng:

Sản phẩm

Số tiêu chuẩn

Vật liệu xây dựng

Phù hợp các tiêu chuẩn chung và QCVN 16:2017/BXD

Sản phẩm thạch cao

TCVN 9807:2013

Sản phẩm tro xỉ

TCVN 12249:2018

Sản phẩm xỉ nhiệt điện (tro bay)

TCVN 6882:2016

Ngói xi măng cát

TCVN 1453:1986

Kính phẳng an toàn và nhựa an toàn dùng cho các tòa nhà

BS 6206:1981

Sản phẩm kính

TCVN 7455:2013;
TCVN 7527:2005;
TCVN 7364:2004;
TCVN 7456:2004;
TCVN 7736:2007

Vải địa kỹ thuật

TCVN 9844:2013

Sơn gỗ và sơn kim loại gia dụng

JIS K 5962:2003;
JIS K 5960:1983

Sản phẩm sơn

TCVN 5730:2008;
TCVN 9014:2011;
TCVN 9013:2011;
TCVN 9012:2011;
TCVN 9011:2011

Sản phẩm sứ vệ sinh

TCVN 6073:2005

Vữa, keo chít mạch

TCVN 7899-3:2008;

ISO 13007-3:2004

Vữa, keo dán gạch

TCVN 7899-1:2008;

ISO 13007-1:2004

Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng

TCVN 7239: 2014

Xi măng thủy hóa

ASTM C1157/1157M-15

Gạch canxi – silicat

TCVN 2118:1994

Ngói xi măng cát

TCVN 1453:1986

► Liên hệ 0982 926 625 để được tư vấn nhanh thêm các tiêu chuẩn khác, sản phẩm khác cho lĩnh vực vật liệu xây dựng.

Rất nhiều tổ chức/doanh nghiệp được TQC chứng nhận sản phẩm vật liệu xây dựng, trong đó có các khách hàng tiêu biểu:

Chú thích:

  • TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia
  • BS EN, EN: Tiêu chuẩn Anh
  • ASTM: Tiêu chuẩn Mỹ
  • JIS: Tiêu chuẩn Nhật

 

Tên khách hàng

Đạt tiêu chuẩn Quốc gia và Quốc tế

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ xây dựng Sunland

TCVN 7744:2013

Công ty TNHH HMC

BS EN 523:2003

Công ty TNHH Phú Đức

JIS G3192; ASTM A500; ASTM A53

Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Minh Châu

TCVN 7899-3:2008 ; TCVN 7899-1:2008 

Công ty TNHH Kim Minh Thuận

ASTM A653M

Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng Trường Sinh

TCVN 7239:2014

 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & đầu tư Quang Nguyễn

TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần khoáng sản Nam Hà

TCVN 8859:2011; TCVN 7570:2006

Công ty TNHH Kim Minh Thuận

ASTM A653M

Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng Trường Sinh

TCVN 7239:2014

 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & đầu tư Quang Nguyễn

TCVN 9366-2:2012

Công ty TNHH một thành viên Mạnh Quân

TCVN 6476:1999; TCVN 7744:2013

Công Ty TNHH Trường Lâm Hải Phòng

BS EN 124:1994

Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Việt Hùng

BS EN 124-2:2015

Công ty cổ phần Đại Tín Việt Nam

BS EN 124-5:2015; BS EN 124-2:2015

Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Trường Sơn

BS EN 124-5:2015; BS EN 124-2:2015

Công ty TNHH Phan Lâm Anh

TCVN 6476:1999; TCVN 7744:2013

Công ty cổ phần vật liệu và xây dựng Sài Gòn Acotec

TCVN 11524:2016

Công ty TNHH xây lắp công nghệ và dân dụng HQG

TCVN 10333-3:2016 (BS-EN 124); BS EN 124:1994

Công ty TNHH I S Sài Gòn

BS EN 124:2015

 Công ty cổ phần đúc Thái Nguyên

BS EN 124:1994

 Công ty cổ phần nhôm Foster Việt Nam

ASTM B209M; TCVN 5839:1994

Công ty TNHH dịch vụ thương mại Thiên Phúc

TCVN 7455:2013; TVCN 7364-2:2004

Công ty cổ phần sản xuất lọc khí Việt Nam

EN 1822-5:2009; EN 779:2012

Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Long Thành

TCVN 10797:2015

Công ty TNHH TPK

TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012

Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Long Thành

TCVN 9116:2012; TCVN 10799:2015

Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Phan Vũ

TCVN 9114:2012; JIS A 5373:2010

Công ty cổ phần thương mại sản xuất và xuất nhập khẩu Hùng Quang

BS EN 13329:2016

Công ty TNHH cửa sổ Á Đông Sài Gòn

TCVN 9366-2:2012

Công ty TNHH Head Window Việt Nam

TCVN 9366-2:2012; TCVN 7451:2004; AS/ZNS 4505:2012

Công ty cổ phần tư vấn sản xuất xây lắp điện Hòa Bình

TCVN 5847:2016

Công ty TNHH xây dựng và thương mại Anh Trung

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần cửa và nội thất OSAKA

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

 Công ty cổ phần nhôm Foster Việt Nam

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty TNHH sản xuất thương  mại và phát triển xây dựng Ngọc Quyền

TCVN 7451: 2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần Hà Nội sao Window

TCVN 7451:2004

Công ty cổ phần gỗ nội thất Phú Cường

TCVN 9366-1:2012

Công ty TNHH xây dựng- thương mại – sản xuất thiết bị giáo dục Minh Phát

TCVN 7753:2007

Công ty TNHH đầu tư và phát triển Nhật Minh

TCVN 9366-1:2012

Công ty cổ phần Pacific Wood

TCVN 9366-1:2012

Công ty cổ phần phát triển và xây dựng Việt Hàn

TCVN 7451:2004 ; TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần cửa nhôm 3GDOOR Việt Nam

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần Handico 68.9

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 689

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Phú Phong

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

 Công ty cổ phần sản xuất gỗ nhân tạo Tiến Phát

TCVN 7753 : 2007; TCVN 7754 : 2007

Công ty CP điện lạnh và xây lắp Việt Nam

TCCS 01:2019/VMRC

Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hiệp Hưng

TCCS 01: 2019/HH

Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thu Cúc

TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012

Công ty TNHH Đúc Thanh Sơn

BS EN 124-2:2015

Công ty TNHH xây  dựng thương mại và dịch vụ Dũng Trâm

TCVN 7744:2013

Công ty CP đầu tư và phát triển Bắc Hà

TCVN 8859:2011

Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phượng Hoàng

TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012

Công ty TNHH Song Vũ Minh Thế

TCVN 9366-2:2012

Công ty cổ phần xây dựng và công nghiệp TST Vệt Nam

TCVN 9366-2:2012

Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Hợp Long

TCVN 9366-2:2012

LỢI ÍCH KHI CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Lợi ích to lớn của việc chứng nhận hợp chuẩn vật liệu xây dựng:

Lợi ích khi chứng nhận hợp chuẩn VLXD

THỦ TỤC, THỜI GIAN CHỨNG NHẬN, CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN

1. Thủ tục chứng nhận sản phẩm phù hợp Tiêu chuẩn

Quy trình thực hiện chứng nhận hợp chuẩn

2. Thời gian triển khai

Thời gian triển khai phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiến độ triển khai trong nội bộ doanh nghiệp, kết quả đánh giá điều kiện nhà xưởng, điều kiện đảm bảo chất lượng, thời gian trả kết quả phân tích của phòng kiểm nghiệm. Một khung thời gian thông thường như sau:

1. Đánh giá chứng nhận + thử nghiệm mẫu: 15 đến 30 ngày.

2. Công bố hợp chuẩn sản phẩm: từ 15 ngày đến 20 ngày.

Sau khi được chứng nhận, TQC sẽ hỗ trợ miễn phí lập hồ sơ công bố phù hợp Tiêu chuẩn tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh/thành phố. Hồ sơ công bố phù hợp Tiêu chuẩn theo quy định Điều 9, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN gồm:

– Bản công bố phù hợp Tiêu chuẩn (theo Mẫu 2, Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN);

– Bản sao đăng ký kinh doanh;

– Bản sao y bản chính Tiêu chuẩn áp dụng

– Bản sao Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp kèm theo mẫu dấu hợp chuẩn;

– Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận sản phẩm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp cho TQC.

ƯU ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN CỦA TQC

Ưu điểm cực mạnh của TQC

Lợi thế của TQC

GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG CHỈ

Chứng chỉ chứng nhận vật liệu xây dựng phù hợp Tiêu chuẩn Quốc gia do Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC cấp được Bộ Khoa học Công nghệ chỉ định và có giá trị toàn cầu thông qua sự công nhận của Văn phòng công nhận chất lượng (BoA) trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, BoA là thành viên ký thỏa ước thừa nhận lẫn nhau MLA của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF).

TQC – Văn phòng công nhận chất lượng BoA – Diễn đàn Công nhận Quốc tế IAF

Tại sao chứng chỉ chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn do TQC cấp có giá trị Quốc tế: Hệ thống quản lý chất lượng của TQC đã được Văn phòng công nhận chất lượng BoA trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (BoA là thành viên ký thỏa ước thừa nhận lẫn nhau MLA của Diễn đàn Công nhận Quốc tế IAF) công nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn quốc tế: ISO/IEC 17065:2013 – đủ năng lực cung cấp dịch vụ chứng nhận sản phẩm phù hợp Tiêu chuẩn, Quy chuẩn. (Xem chứng chỉ công nhận quốc tế của TQC tại đây)

Biểu tượng chứng nhận của TQC là một dấu hiệu được công nhận toàn cầu rằng sản phẩm của doanh nghiệp đã đạt được chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc Gia, Quốc tế và hướng đến chất lượng bền vững và đáng tin cậy.

HOTLINE HỖ TRỢ DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN TOÀN QUỐC:

Miền Bắc: 0982 926 625 / Miền Trung: 0965 338 523 / Miền Nam: 0962 668 325

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Số 15, ngõ 168 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Hotline: 0982 926 625
Email: hotro@chungnhan.org.vn
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng: Tầng 2, Tòa nhà VINADCO BUILDING, Số 01-03 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
Hotline: 0962 668 325 
Email: hotro@chungnhan.org.vn
Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh: Tầng 6, Dãy A, 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0962 668 325 
Email: hotro@chungnhan.org.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.