Nội Dung Bài Viết
- 1 CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN VẬT LIỆU XÂY DỰNG – BƯỚC ĐỆM PHÁT TRIỂN CHO DOANH NGHIỆP
- 2 MỘT SỐ TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- 3 LỢI ÍCH KHI CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- 4 THỦ TỤC, THỜI GIAN CHỨNG NHẬN, CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN
- 5 ƯU ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN CỦA TQC
- 6 GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG CHỈ
Chứng nhận hợp chuẩn vật liệu xây dựng là quy trình cần thiết nếu doanh nghiệp muốn sản phẩm của mình được lưu thông hợp pháp trên thị trường và có được niềm tin của người tiêu dùng.
CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN VẬT LIỆU XÂY DỰNG – BƯỚC ĐỆM PHÁT TRIỂN CHO DOANH NGHIỆP |
Vật liệu xây dựng là sản phẩm có tác động lớn lên chất lượng công trình xây dựng, mặt khác là một mặt hàng rất dễ bị tấn công bởi vấn nạn hàng giả, hàng nhái. Để đảm bảo chất lượng công trình và góp phần xử lý hàng giả, đồng thời bảo vệ quyền lợi cho chính mình các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng cần áp dụng các tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm cho mặt hàng vật liệu xây dựng mà mình đang sản xuất.

Việc hợp chuẩn và công bố chất lượng sản phẩm không chỉ giúp chống lại hàng giả, hàng nhái mà còn giúp cho doanh nghiệp tạo lợi thế cạnh tranh, khẳng định chất lượng sản phẩm với khách hàng và dễ dàng quảng bá, đấu thầu sản phẩm.
MỘT SỐ TIÊU CHUẨN CHO SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
Một số Tiêu chuẩn kỹ thuật cho các sản phẩm vật liệu xây dựng được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành để làm căn cứ chứng nhận, công bố hợp chuẩn, công bố chất lượng:
Sản phẩm |
Số tiêu chuẩn |
Vật liệu xây dựng |
|
Sản phẩm thạch cao |
TCVN 9807:2013 |
Sản phẩm tro xỉ |
TCVN 12249:2018 |
Sản phẩm xỉ nhiệt điện (tro bay) |
TCVN 6882:2016 |
Ngói xi măng cát |
|
Kính phẳng an toàn và nhựa an toàn dùng cho các tòa nhà |
|
Sản phẩm kính |
TCVN 7455:2013; |
Vải địa kỹ thuật |
|
Sơn gỗ và sơn kim loại gia dụng |
|
Sản phẩm sơn |
TCVN 5730:2008; |
Sản phẩm sứ vệ sinh |
|
Vữa, keo chít mạch |
TCVN 7899-3:2008; ISO 13007-3:2004 |
Vữa, keo dán gạch |
TCVN 7899-1:2008; ISO 13007-1:2004 |
Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng |
TCVN 7239: 2014 |
Xi măng thủy hóa |
ASTM C1157/1157M-15 |
Gạch canxi – silicat |
TCVN 2118:1994 |
Ngói xi măng cát |
TCVN 1453:1986 |
► Liên hệ 0982 926 625 để được tư vấn nhanh thêm các tiêu chuẩn khác, sản phẩm khác cho lĩnh vực vật liệu xây dựng.
Rất nhiều tổ chức/doanh nghiệp được TQC chứng nhận sản phẩm vật liệu xây dựng, trong đó có các khách hàng tiêu biểu:
Chú thích:
- TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia
- BS EN, EN: Tiêu chuẩn Anh
- ASTM: Tiêu chuẩn Mỹ
- JIS: Tiêu chuẩn Nhật
Tên khách hàng |
Đạt tiêu chuẩn Quốc gia và Quốc tế |
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ xây dựng Sunland |
TCVN 7744:2013 |
Công ty TNHH HMC |
BS EN 523:2003 |
Công ty TNHH Phú Đức |
JIS G3192; ASTM A500; ASTM A53 |
Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Minh Châu |
TCVN 7899-3:2008 ; TCVN 7899-1:2008 |
Công ty TNHH Kim Minh Thuận |
ASTM A653M |
Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng Trường Sinh |
TCVN 7239:2014 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & đầu tư Quang Nguyễn |
TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần khoáng sản Nam Hà |
TCVN 8859:2011; TCVN 7570:2006 |
Công ty TNHH Kim Minh Thuận |
ASTM A653M |
Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng Trường Sinh |
TCVN 7239:2014 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & đầu tư Quang Nguyễn |
TCVN 9366-2:2012 |
Công ty TNHH một thành viên Mạnh Quân |
TCVN 6476:1999; TCVN 7744:2013 |
Công Ty TNHH Trường Lâm Hải Phòng |
BS EN 124:1994 |
Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Việt Hùng |
BS EN 124-2:2015 |
Công ty cổ phần Đại Tín Việt Nam |
BS EN 124-5:2015; BS EN 124-2:2015 |
Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Trường Sơn |
BS EN 124-5:2015; BS EN 124-2:2015 |
Công ty TNHH Phan Lâm Anh |
TCVN 6476:1999; TCVN 7744:2013 |
Công ty cổ phần vật liệu và xây dựng Sài Gòn Acotec |
TCVN 11524:2016 |
Công ty TNHH xây lắp công nghệ và dân dụng HQG |
TCVN 10333-3:2016 (BS-EN 124); BS EN 124:1994 |
Công ty TNHH I S Sài Gòn |
BS EN 124:2015 |
Công ty cổ phần đúc Thái Nguyên |
BS EN 124:1994 |
Công ty cổ phần nhôm Foster Việt Nam |
ASTM B209M; TCVN 5839:1994 |
Công ty TNHH dịch vụ thương mại Thiên Phúc |
TCVN 7455:2013; TVCN 7364-2:2004 |
Công ty cổ phần sản xuất lọc khí Việt Nam |
EN 1822-5:2009; EN 779:2012 |
Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Long Thành |
TCVN 10797:2015 |
Công ty TNHH TPK |
TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 |
Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Long Thành |
TCVN 9116:2012; TCVN 10799:2015 |
Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Phan Vũ |
TCVN 9114:2012; JIS A 5373:2010 |
Công ty cổ phần thương mại sản xuất và xuất nhập khẩu Hùng Quang |
BS EN 13329:2016 |
Công ty TNHH cửa sổ Á Đông Sài Gòn |
TCVN 9366-2:2012 |
Công ty TNHH Head Window Việt Nam |
TCVN 9366-2:2012; TCVN 7451:2004; AS/ZNS 4505:2012 |
Công ty cổ phần tư vấn sản xuất xây lắp điện Hòa Bình |
TCVN 5847:2016 |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Anh Trung |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần cửa và nội thất OSAKA |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần nhôm Foster Việt Nam |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển xây dựng Ngọc Quyền |
TCVN 7451: 2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần Hà Nội sao Window |
TCVN 7451:2004 |
Công ty cổ phần gỗ nội thất Phú Cường |
TCVN 9366-1:2012 |
Công ty TNHH xây dựng- thương mại – sản xuất thiết bị giáo dục Minh Phát |
TCVN 7753:2007 |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển Nhật Minh |
TCVN 9366-1:2012 |
Công ty cổ phần Pacific Wood |
TCVN 9366-1:2012 |
Công ty cổ phần phát triển và xây dựng Việt Hàn |
TCVN 7451:2004 ; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần cửa nhôm 3GDOOR Việt Nam |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần Handico 68.9 |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 689 |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Phú Phong |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần sản xuất gỗ nhân tạo Tiến Phát |
TCVN 7753 : 2007; TCVN 7754 : 2007 |
Công ty CP điện lạnh và xây lắp Việt Nam |
TCCS 01:2019/VMRC |
Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hiệp Hưng |
TCCS 01: 2019/HH |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thu Cúc |
TCVN 7451:2004; TCVN 9366-2:2012 |
Công ty TNHH Đúc Thanh Sơn |
BS EN 124-2:2015 |
Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ Dũng Trâm |
TCVN 7744:2013 |
Công ty CP đầu tư và phát triển Bắc Hà |
TCVN 8859:2011 |
Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phượng Hoàng |
TCVN 9113:2012; TCVN 9116:2012 |
Công ty TNHH Song Vũ Minh Thế |
TCVN 9366-2:2012 |
Công ty cổ phần xây dựng và công nghiệp TST Vệt Nam |
TCVN 9366-2:2012 |
Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Hợp Long |
TCVN 9366-2:2012 |
LỢI ÍCH KHI CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
Lợi ích to lớn của việc chứng nhận hợp chuẩn vật liệu xây dựng:

THỦ TỤC, THỜI GIAN CHỨNG NHẬN, CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN |
1. Thủ tục chứng nhận sản phẩm phù hợp Tiêu chuẩn

2. Thời gian triển khai
Thời gian triển khai phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiến độ triển khai trong nội bộ doanh nghiệp, kết quả đánh giá điều kiện nhà xưởng, điều kiện đảm bảo chất lượng, thời gian trả kết quả phân tích của phòng kiểm nghiệm. Một khung thời gian thông thường như sau:
1. Đánh giá chứng nhận + thử nghiệm mẫu: 15 đến 30 ngày.
2. Công bố hợp chuẩn sản phẩm: từ 15 ngày đến 20 ngày.
Sau khi được chứng nhận, TQC sẽ hỗ trợ miễn phí lập hồ sơ công bố phù hợp Tiêu chuẩn tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh/thành phố. Hồ sơ công bố phù hợp Tiêu chuẩn theo quy định Điều 9, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN gồm:
– Bản công bố phù hợp Tiêu chuẩn (theo Mẫu 2, Phụ lục III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN);
– Bản sao đăng ký kinh doanh;
– Bản sao y bản chính Tiêu chuẩn áp dụng
– Bản sao Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp kèm theo mẫu dấu hợp chuẩn;
– Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận sản phẩm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp cho TQC.
ƯU ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN CỦA TQC |
Ưu điểm cực mạnh của TQC

GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG CHỈ |
Chứng chỉ chứng nhận vật liệu xây dựng phù hợp Tiêu chuẩn Quốc gia do Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC cấp được Bộ Khoa học Công nghệ chỉ định và có giá trị toàn cầu thông qua sự công nhận của Văn phòng công nhận chất lượng (BoA) trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, BoA là thành viên ký thỏa ước thừa nhận lẫn nhau MLA của Diễn đàn Công nhận Quốc tế (IAF).

Tại sao chứng chỉ chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn do TQC cấp có giá trị Quốc tế: Hệ thống quản lý chất lượng của TQC đã được Văn phòng công nhận chất lượng BoA trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (BoA là thành viên ký thỏa ước thừa nhận lẫn nhau MLA của Diễn đàn Công nhận Quốc tế IAF) công nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn quốc tế: ISO/IEC 17065:2013 – đủ năng lực cung cấp dịch vụ chứng nhận sản phẩm phù hợp Tiêu chuẩn, Quy chuẩn. (Xem chứng chỉ công nhận quốc tế của TQC tại đây)
Biểu tượng chứng nhận của TQC là một dấu hiệu được công nhận toàn cầu rằng sản phẩm của doanh nghiệp đã đạt được chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc Gia, Quốc tế và hướng đến chất lượng bền vững và đáng tin cậy.
HOTLINE HỖ TRỢ DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN TOÀN QUỐC: Miền Bắc: 0982 926 625 / Miền Trung: 0965 338 523 / Miền Nam: 0962 668 325 |
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Số 15, ngõ 168 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Hotline: 0982 926 625
Email: hotro@chungnhan.org.vn
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng: Tầng 2, Tòa nhà VINADCO BUILDING, Số 01-03 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
Hotline: 0962 668 325
Email: hotro@chungnhan.org.vn
Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh: Tầng 6, Dãy A, 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0962 668 325
Email: hotro@chungnhan.org.vn